Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

average

/ˈævərɪdʒ/ A1

Nghĩa

trung bình tính từ

Định nghĩa · the middle point or typical amount

“The average age is 20.”Tuổi trung bình là 20.

“His grades are above average.”Điểm của anh ấy trên trung bình.

Đồng nghĩa meannorm
Trái nghĩa extreme
Cụm hay dùng on averageaverage score

Mẹo IELTS · Sử dụng 'average' để thể hiện số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Cũng là tính từ: 'trung bình'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...