Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

present

/ˈprɛzənt/ A1

Nghĩa

quà danh từ

Định nghĩa · A gift given to someone.

“I gave her a present.”Tôi đã tặng cô ấy một món quà.

“She is present today.”Hôm nay cô ấy có mặt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về văn hóa tặng quà.

Ghi chú · Phân biệt với 'present' (v) /prɪˈzɛnt/ nghĩa là trình bày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...