balance of payments
Nghĩa
Định nghĩa · A record of all financial transactions of a country.
“The balance of payment shows a country's financial transactions.”Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.
“The balance of payments is negative.”Cán cân thanh toán quốc tế âm.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong bài viết.
Ghi chú · Thuật ngữ kinh tế, viết rời.