Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

balance of payments

/ˈbælɪnsəv ˈpeɪmənt/ A2

Nghĩa

Cán cân thanh toán quốc tế n.phr

Định nghĩa · A record of all financial transactions of a country.

“The balance of payment shows a country's financial transactions.”Cán cân thanh toán cho thấy các giao dịch tài chính của một quốc gia.

“The balance of payments is negative.”Cán cân thanh toán quốc tế âm.

Đồng nghĩa BOPexternal balance
Cấu tạo'Balance' (cán cân) + 'of' + 'payments' (thanh toán).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Thuật ngữ kinh tế, viết rời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...