Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

works

/wɜːrks/ A1

Nghĩa

hoạt động động từ

Định nghĩa · To perform tasks or activities.

“He works at a bank.”Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.

“He works hard to achieve his goals.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.

Đồng nghĩa functionoperate
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'work' (công việc) với hậu tố '-s'.

Mẹo IELTS · Mô tả cách làm việc để thể hiện sự nỗ lực.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động làm việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...