works
/wɜːrks/ A1
Nghĩa
hoạt động
động từ
Định nghĩa · To perform tasks or activities.
“He works at a bank.”Anh ấy làm việc tại một ngân hàng.
“He works hard to achieve his goals.”Anh ấy làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu.
Cụm hay dùng
works wellworks togetherworks efficiently
Họ từ
worker (n)working (adj)
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ 'work' (công việc) với hậu tố '-s'.
Mẹo IELTS · Mô tả cách làm việc để thể hiện sự nỗ lực.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động làm việc.