operate
/'ɔpəreit/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1309
Nghĩa thường dùng
vận hành
động từ
“They operate the machinery with great care.”Họ vận hành máy móc với sự cẩn thận lớn.
Biến thể từ
operating hiện tại phân từ
operated quá khứ phân từ
operates ngôi 3 số ít
operated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
operate
/'ɔpəreit/
nội động từ
- hoạt động (máy...)
- có tác dụng
- it operates to our advantage: điều đó có lợi cho ta
- regulations will operate from Jan 1st: nội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng
- the medicine did not operate: thuốc đó không có tác dụng
- lợi dụng
- to operate on somebody's credulity: lợi dụng cả lòng tin của ai
- (y học) mổ
- to operate on a patient: mổ một người bệnh
- (quân sự) hành quân
- đầu cơ
- to operate for a rise: đầu cơ giá lên
ngoại động từ
- làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác
- đưa đến, mang đến, dẫn đến
- energy operates changes: nghị lực dẫn đến những sự thay đổi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. direct or control; projects, businesses, etc. v. handle and cause to function v. happen