loudspeaker
/ˌlaʊdˈspiː.kər/ A2
Nghĩa
loa phóng thanh
n
Định nghĩa · A device that makes sound louder.
“He talked on loudspeaker.”Anh ấy nói chuyện qua loa phóng thanh.
“Use the loudspeaker for a conference call.”Dùng loa ngoài cho cuộc gọi hội nghị.
Cụm hay dùng
loudspeaker modeturn on loudspeaker
Họ từ
loud (adj)speak (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ âm thanh.
Ghi chú · Loa ngoài phát âm thanh to.