Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earphone

/ˈɪə.fəʊn/ A2

Nghĩa

tai nghe (nhét tai) n

Định nghĩa · A small device worn in the ear to listen to audio.

“Put in your earphones.”Đeo tai nghe vào.

“These earphones are comfortable.”Tai nghe này thoải mái.

Đồng nghĩa earbudin-ear monitor

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sở thích âm nhạc.

Ghi chú · Tai nghe nhét trong tai.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...