Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1337

ear

/iə/

danh từ

  • tai
    • to pick up (to cock) one's ears: vểnh tai lên (để nghe)
  • vật hình tai (quai, bình đựng nước...)
  • tai (bông), sự nghe, khả năng nghe
    • to have (keep) a sensitive ear; to have sharp ears: thính tai
    • a fine ear for music: tai sành nhạc

thành ngữ

  1. to be all ears
    • lắng tai nghe
  2. to be over head and ears in; to be head over in
    • (xem) head
  3. to bring hornet' nest about one's ears
    • (xem) hornet
  4. to get someone up on his ears
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm ai phật ý, làm ai nổi cáu
  5. to give (lend an) ear to
    • lắng nghe
  6. to give someone a thick ear
    • cho ai một cái bạt tai
  7. to go in at one ear and out at the other
    • vào tai này ra tai kia
  8. to have (gain) someone's ear
    • được ai sẵn sàng lắng nghe
  9. to keep one's ear open for
    • sẵn sàng nghe
  10. to send somebody away a flen in his ear
    • làm cho ai tiu nghỉu (vì từ chối cái gì, vì khiển trách)
  11. to set by the ears
    • (xem) set
  12. to turn a sympathetic (ready) ear to someone's request
    • lắng nghe lời yêu cầu của ai với thái độ thiện cảm
  13. walls have ears
    • tai vách mạch dừng
  14. a word in someone's ears
    • lời rỉ tai ai
  15. would give one's ears for something (to get something)
    • (xem) give

danh từ

  • bông (lúa...)
    • rice in the ear: lúa trổ (bông)

nội động từ

  • trổ bông (lúa...)
Biến thể từ ears số nhiều
Đồng nghĩa hearing organauricle
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sense organ for hearing and equilibrium\nn. good hearing\nn. attention to what is said\nn. fruiting spike of a cereal plant especially corn

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...