Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

volcano

/vɑːlˈkeɪnoʊ/ A2

Nghĩa

núi lửa n

Định nghĩa · A mountain that erupts with lava and ash.

“The volcano is active.”Núi lửa đang hoạt động.

“The volcano erupted last night.”Núi lửa phun trào tối qua.

Mẹo IELTS · Mô tả núi lửa khi nói về thiên nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Núi lửa có thể phun trào.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...