colorful
/ˈkʌlərfəl/ A2
Nghĩa
nhiều màu sắc
adj
Định nghĩa · Having many bright colors.
“The parade is very colorful.”Cuộc diễu hành rất nhiều màu sắc.
“She wore a colorful dress.”Cô ấy mặc một chiếc váy nhiều màu sắc.
Cụm hay dùng
colorful decorationscolorful personality
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hình ảnh trong Writing.
Ghi chú · Dùng cho cả màu sắc và tính cách.