Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

July

/dʒuˈlaɪ/ A1 TOEIC phổ biến #294

Nghĩa

tháng Bảy n.

Định nghĩa · The seventh month of the year.

“Independence Day is on July 4th.”Ngày Độc lập Mỹ là ngày 4 tháng Bảy.

“Our office closes for two weeks in July.”Văn phòng chúng tôi đóng cửa hai tuần vào tháng Bảy.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thời tiết mùa hè.

Ghi chú · Viết HOA chữ J. Tháng nóng nhất ở nhiều vùng Bắc Mỹ và châu Âu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...