Từ vựng A1

Chủ đề calendar · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spring

/sprɪŋ/ A1 TOEIC phổ biến #305

Nghĩa

mùa xuân n.

Định nghĩa · Spring is the season between winter and summer.

“Flowers bloom in spring.”Hoa nở vào mùa xuân.

“We launch the new product in spring.”Chúng tôi ra mắt sản phẩm mới vào mùa xuân.

Mẹo IELTS · Mô tả mùa để làm phong phú bài nói.

Ghi chú · Dùng giới từ 'in' với mùa: in spring. Không cần mạo từ 'the' khi nói chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...