commercial
/kəˈmɜrʃəl/ A1
Nghĩa
thương mại
tính từ
Định nghĩa · Related to business or trade.
“This is a commercial product.”Đây là một sản phẩm thương mại.
“She works in commercial law.”Cô ấy làm việc trong luật thương mại.
Cụm hay dùng
commercial bankcommercial areacommercial success
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về kinh tế và thương mại.
Ghi chú · Commercial (adj.) khác với advertisement (quảng cáo) là danh từ.