Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commerce

/'kɔmə:s/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #4647

Nghĩa thường dùng

thương mại danh từ

“Commerce is important for the economy.”Thương mại rất quan trọng cho nền kinh tế.

Đồng nghĩa tradebusinesstraffic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commerce

/'kɔmə:s/

danh từ

  • sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp
    • home commerce: nội thương
    • Chamber of commerce: phòng thương mại
  • sự quan hệ, sự giao thiệp
    • to have commerce with somebody: có giao thiệp với ai
  • (pháp lý) sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. transactions (sales and purchases) having the objective of supplying commodities (goods and services) n. social exchange, especially of opinions, attitudes, etc.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...