Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

received

/rɪˈsiːvd/ A1

Nghĩa

nhận động từ

Định nghĩa · to get something that was sent or given

“I received a letter.”Tôi đã nhận một bức thư.

“I received a letter from my friend yesterday.”Tôi đã nhận được một bức thư từ bạn tôi hôm qua.

Đồng nghĩa obtainacquire
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 're-' và 'ceive'.

Mẹo IELTS · Dùng 'received' để mô tả thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động nhận.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...