acquire
/ə'kwaiə/
ngoại động từ
- được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
- to acquire a good reputation: được tiếng tốt
- acquired characteristic: (sinh vật học) tính chất thu được
- an acquired taste: sở thích do quen mà có
Biến thể từ
acquired quá khứ phân từ
acquired quá khứ
acquiring hiện tại phân từ
acquires ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. locate (a moving entity) by means of a tracking system such as radar\nv. win something through one's efforts