Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

treatment

/ˈtriːtmənt/ A1

Nghĩa

điều trị danh từ

Định nghĩa · the way to care for someone who is sick

“The treatment is good.”Điều trị là tốt.

“Fair treatment is important.”Đối xử công bằng rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp điều trị trong IELTS khi cần.

Ghi chú · Vừa chỉ y tế vừa chỉ cách cư xử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...