treatment
/ˈtriːtmənt/ A1
Nghĩa
điều trị
danh từ
Định nghĩa · the way to care for someone who is sick
“The treatment is good.”Điều trị là tốt.
“Fair treatment is important.”Đối xử công bằng rất quan trọng.
Cụm hay dùng
medical treatmentspecial treatment
Họ từ
treat (v)treatable (adj)
Mẹo IELTS · Mô tả phương pháp điều trị trong IELTS khi cần.
Ghi chú · Vừa chỉ y tế vừa chỉ cách cư xử.