Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #2142

therapy

/,θerə'pju:tiks/

danh từ, số nhiều dùng như số ít

  • (y học) phép chữa bệnh
Biến thể từ therapies số nhiều
Đồng nghĩa treatmentcounseling
Định nghĩa tiếng Anh

n. (medicine) the act of caring for someone (as by medication or remedial training etc.)

Gợi ý (24)

zootherapy danh từ: thuật trị bệnh động vật cryotherapy cách dùng lạnh để chữa bệnh serotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng huyết thanh heliotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng ánh sáng phototherapy danh từ: (y học) phép chữa bệnh bằng ánh sáng actinotherapy (y học) liệu pháp tia sáng group therapy phương thức trị liệu theo nhóm tâm lý organotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng phủ tạng thermotherapy danh từ: (y học) phép chữa (bệnh) bằng nhiệt climatotherapy (y học) liệu pháp khí hậu học electrotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng điện mechanotherapy liệu pháp vận động speech therapy phương pháp điều trị đặc biệt để giúp người có khuyết tật về ng… spondylotherapy xem spondylotherapeutics roentgenotherapy cách chữa bệnh bằng tia X occupational therapy danh từ: (y học) phép chữa bằng lao dộng chemotherapy danh từ: (y học) phép chữa hoá học psychotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng tâm lý radiotherapy danh từ, số nhiều dùng như số ít: (y học) phép chữa bằng tia X… aromatherapy cách chữa bằng xoa bóp dầu thơm physiotherapy danh từ: (y học) phép chữa vật lý hydrotherapy danh từ: (y học) phép chữa bằng nước hypnotherapy phép chữa bệnh bằng thôi miên playtherapy danh từ: phép chữa bệnh bằng trò chơi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...