EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › folder
folder
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
UK /ˈfoʊl.dər/
·
US /ˈfoʊl.dər/
A folder is a cover for holding papers or documents.
She organized papers in a yellow folder.
→ Cô ấy sắp xếp giấy tờ trong một cặp màu vàng.
He handed the folder to his manager.
→ Anh ấy đưa cặp tài liệu cho người quản lý.
Đồng nghĩa
binder
portfolio
file
Collocations
manila folder
put in a folder
label a folder
file folder
project folder
Họ từ
folders (số nhiều) nhiều cặp tài liệu
fold (v.) gấp lại
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về tổ chức tài liệu.
Folder (cặp giấy phẳng) khác binder (cặp còng có thể mở ra). Trong TOEIC Part 1, xuất hiện khi người đang cầm hoặc đặt folder.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
envelope
/ˈɛn.və.loʊp/
phong bì, bì thư
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
stapler
/ˈsteɪ.plər/
cái dập ghim, máy bấm ghim
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
glue
/ɡluː/
keo dán, hồ dán
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...