EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › envelope
envelope
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
phong bì, bì thư
UK /ˈɛn.və.loʊp/
·
US /ˈɛn.və.loʊp/
A folded paper container for letters or documents.
She put the letter in an envelope.
→ Cô ấy cho thư vào phong bì.
He sealed the envelope before mailing it.
→ Anh ấy dán phong bì trước khi gửi đi.
Đồng nghĩa
mailer
Collocations
seal an envelope
open an envelope
address an envelope
padded envelope
business envelope
Họ từ
envelopes (số nhiều) nhiều phong bì
envelop (v.) bao bọc, bọc quanh
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về việc gửi thư.
Chú ý phát âm: EN-ve-lope (không phải 'on-ve-lope'). Luôn dùng mạo từ: 'an envelope' vì bắt đầu bằng nguyên âm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
folder
/ˈfoʊl.dər/
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
stapler
/ˈsteɪ.plər/
cái dập ghim, máy bấm ghim
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
glue
/ɡluː/
keo dán, hồ dán
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...