EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › stapler
stapler
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
cái dập ghim, máy bấm ghim
UK /ˈsteɪ.plər/
·
US /ˈsteɪ.plər/
A stapler is a device that fastens papers together with staples.
She used a stapler to bind the papers.
→ Cô ấy dùng cái dập ghim để gộp các tờ giấy.
The stapler is out of staples.
→ Cái dập ghim hết ghim rồi.
Đồng nghĩa
paper fastener
stapling machine
Collocations
use a stapler
electric stapler
stapler and staples
desktop stapler
heavy-duty stapler
Họ từ
staple (n.) cái ghim; (v.) dập ghim
staples (số nhiều) nhiều cái ghim
staplers (số nhiều) nhiều cái dập ghim
🎯
IELTS:
Use 'stapler' to discuss office supplies in IELTS.
Nhớ: stapler (máy) dùng staples (ghim). Trong TOEIC Part 1, hay thấy người đang stapling — dập ghim các tờ tài liệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
folder
/ˈfoʊl.dər/
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
envelope
/ˈɛn.və.loʊp/
phong bì, bì thư
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
glue
/ɡluː/
keo dán, hồ dán
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...