EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › marker
marker
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
bút dạ, bút lông; vật đánh dấu
UK /ˈmɑːr.kər/
·
US /ˈmɑːr.kər/
A tool used to write or mark on surfaces.
She wrote the title with a red marker.
→ Cô ấy viết tiêu đề bằng bút dạ đỏ.
He used a marker to label the boxes.
→ Anh ấy dùng bút lông để dán nhãn các hộp.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
felt-tip pen
marker pen
Collocations
whiteboard marker
permanent marker
dry-erase marker
use a marker
color marker
Họ từ
markers (số nhiều) nhiều cái bút dạ
mark (v.) đánh dấu; (n.) dấu hiệu
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi mô tả công cụ trong bài viết.
Permanent marker = bút lông dầu (không xóa được). Dry-erase marker / whiteboard marker = bút xóa được dùng cho bảng trắng. Phân biệt rõ khi dùng.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
folder
/ˈfoʊl.dər/
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
envelope
/ˈɛn.və.loʊp/
phong bì, bì thư
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
stapler
/ˈsteɪ.plər/
cái dập ghim, máy bấm ghim
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...