EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › calculator
calculator
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
máy tính (bỏ túi)
UK /ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/
·
US /ˈkæl.kjʊ.leɪ.tər/
A calculator is a device for doing math calculations.
She used a calculator to add the numbers.
→ Cô ấy dùng máy tính để cộng các số.
The accountant always has a calculator nearby.
→ Kế toán viên luôn để máy tính gần bên.
Đồng nghĩa
adding machine
Collocations
pocket calculator
scientific calculator
use a calculator
desk calculator
financial calculator
Họ từ
calculators (số nhiều) nhiều cái máy tính
calculate (v.) tính toán
calculation (n.) phép tính
🎯
IELTS:
Nhắc đến toán học, từ này rất phù hợp.
Nhấn âm 1: CAL-cu-la-tor. Đừng nhầm 'calculator' (máy tính cầm tay) với 'computer' (máy tính). Trong TOEIC Part 1, hay thấy trên bàn làm việc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
folder
/ˈfoʊl.dər/
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
envelope
/ˈɛn.və.loʊp/
phong bì, bì thư
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
stapler
/ˈsteɪ.plər/
cái dập ghim, máy bấm ghim
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...