EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› stationery › highlighter
highlighter
A2
n.
📁 stationery
TOEIC
bút dạ quang, bút highlight
UK /ˈhaɪ.laɪ.tər/
·
US /ˈhaɪ.laɪ.tər/
A pen that highlights text in bright colors.
She marked key sentences with a yellow highlighter.
→ Cô ấy đánh dấu các câu quan trọng bằng bút dạ quang màu vàng.
He keeps a pink highlighter on his desk.
→ Anh ấy để một bút dạ quang màu hồng trên bàn làm việc.
Đồng nghĩa
fluorescent marker
text marker
Collocations
use a highlighter
yellow highlighter
highlight text
highlighter pen
neon highlighter
Họ từ
highlighters (số nhiều) nhiều cái bút dạ quang
highlight (v.) tô màu nổi bật; (n.) điểm nổi bật
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về việc học tập trong IELTS.
Nhấn âm 1: HIGH-light-er. Bút dạ quang có màu neon (vàng, hồng, xanh lá) và mực trong suốt để văn bản bên dưới vẫn đọc được.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
file
/faɪl/
hồ sơ, tập tài liệu; (máy tính) tệp
folder
/ˈfoʊl.dər/
cặp đựng tài liệu, bìa hồ sơ
document
/ˈdɑː.kjə.mənt/
tài liệu, văn bản
envelope
/ˈɛn.və.loʊp/
phong bì, bì thư
stamp
/stæmp/
tem thư; con dấu; cái đóng dấu
stapler
/ˈsteɪ.plər/
cái dập ghim, máy bấm ghim
scissors
/ˈsɪz.ərz/
cái kéo
tape
/teɪp/
băng keo, băng dán; cuộn băng
Có trong các bộ
✏️
Văn phòng phẩm
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...