construction
/kənˈstrʌkʃən/ A1
Nghĩa
xây dựng
danh từ
Định nghĩa · the process of building something
“Construction is noisy.”Xây dựng thì ồn ào.
“The construction of the bridge took two years.”Việc xây dựng cây cầu mất hai năm.
Đồng nghĩa
buildingdevelopment
Họ từ
construct (v)
Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về công trình xây dựng trong IELTS.
Ghi chú · Dùng 'construction' khi nói về xây dựng.