development
Nghĩa thường dùng
“The development of the city is fast.”Sự phát triển của thành phố rất nhanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
development
/di'veləpmənt/
danh từ
- sự trình bày, sự bày tỏ, sự thuyết minh (vấn đề, luận điểm, ý kiến...)
- sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
- (sinh vật học) sự phát triển
- sự tiến triển
- (nhiếp ảnh) việc rửa ảnh; sự hiện (ảnh)
- (quân sự) sự triển khai, sự mở (một cuộc tấn công)
- (toán học) sự khai triển
- (số nhiều) sự việc diễn biến
- to await developments: đợi chờ sự việc diễn biến ra sao
thành ngữ
- development area
- vùng bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng; vùng có thể bị nạn thất nghiệp nghiêm trọng
Định nghĩa tiếng Anh
n. act of improving by expanding or enlarging or refining n. a process in which something passes by degrees to a different stage (especially a more advanced or mature stage) n. a recent event that has some relevance for the present situation n. a district that has been developed to serve some purpose