Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2477

construct

/kən'strʌkt/

ngoại động từ

  • làm xây dựng (nhà cửa...)
  • đặt (câu)
  • vẽ (hình); dựng (vở kịch)
Đồng nghĩa buildcreate
Trái nghĩa destroydemolish
Định nghĩa tiếng Anh

v. make by combining materials and parts\nv. draw with suitable instruments and under specified conditions\nv. create by linking linguistic units\nv. create by organizing and linking ideas, arguments, or concepts

Gợi ý (24)

constructer xem construct constructible xem construct constructional tính từ: (thuộc) sự xây dựng, (thuộc) cấu trúc, (thuộc) cơ cấu constructivity tính kiến thiết constructionally xem construction constructiveness xem constructive construction danh từ: sự xây dựng constructive tính từ: có tính cách xây dựng constructivist người theo xu hướng tạo dựng constructively có tính cách xây dựng constructivism (nghệ thuật) xu hướng tạo dựng constructionist người giải thích (pháp luật, chứng thư) constructor danh từ: người xây dựng, kỹ sư xây dựng constructive interference (Tech) giao thoa tăng misconstruction danh từ: sự hiểu sai, sự giải thích sai mill construction danh từ: nhà làm bằng gỗ chống cháy International Bank for Reconstruction and Development (Econ) Ngâb hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế. reconstruction danh từ: sự xây dựng lại, sự kiến thiết lại; sự đóng lại (tàu..… reconstruct ngoại động từ: xây dựng lại, kiến thiết lại; đóng lại (tàu...) reconstructive để xây dựng lại, để kiến thiết lại, để cải tạo lại unreconstructed không được xây dựng lại, không được tái thiết non-constructive không kiến thiết, không xây dựng eyelet-construction mica capacitor (Tech) bộ điện dung mica dạng mắt cáo European Bank for Reconstruction and Development (Econ) Ngân hàng tái thiết và Phát triển Châu ÂU.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...