Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction

/kən'strʌkʃn/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1415

Nghĩa thường dùng

xây dựng danh từ

“The construction of the building will take several months.”Việc xây dựng tòa nhà sẽ mất vài tháng.

Biến thể từ constructions số nhiều
Đồng nghĩa buildingassemblyerection
Trái nghĩa destruction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

construction

/kən'strʌkʃn/

danh từ

  • sự xây dựng
    • under construction; in the course of construction: đang xây dựng, đang làm
  • vật được xây dựng
  • (ngôn ngữ học) cách đặt câu; cấu trúc câu
  • sự giải thích
    • to put a wrong construction an someone's words: giải thích sai những lời nói của ai
    • to put the best construction on something: tìm những khía cạnh hay nhất để giải thích điều gì
  • (toán học) sự vẽ hình, sự dựng hình
  • (định ngữ) xây dựng
    • construction site: công trường xây dựng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of constructing something n. a group of words that form a constituent of a sentence and are considered as a single unit n. the creation of a construct; the process of combining ideas into a congruous object of thought n. drawing a figure satisfying certain conditions as part of solving a problem or proving a theorem

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...