Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impairment

/ɪmˈpɛr.mənt/ B1 TOEIC phổ biến #2323

Nghĩa

suy giảm giá trị tài sản n.

Định nghĩa · A reduction in the value of an asset.

“An impairment charge reduced earnings this quarter.”Khoản suy giảm giá trị làm giảm lợi nhuận quý này.

“Goodwill impairment was disclosed in the annual report.”Suy giảm giá trị lợi thế thương mại được công bố trong báo cáo thường niên.

Đồng nghĩa write-downdevaluation
Cấu tạoTừ 'impairment' có nguồn gốc từ tiếng Latin, nghĩa là 'suy giảm'.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi phân tích tài chính doanh nghiệp.

Ghi chú · 'Impairment' xảy ra khi giá trị ghi sổ của tài sản vượt quá giá trị thu hồi thực tế. Thường thấy cạnh 'goodwill' trong báo cáo thường niên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...