impairment
Nghĩa
Định nghĩa · A reduction in the value of an asset.
“An impairment charge reduced earnings this quarter.”Khoản suy giảm giá trị làm giảm lợi nhuận quý này.
“Goodwill impairment was disclosed in the annual report.”Suy giảm giá trị lợi thế thương mại được công bố trong báo cáo thường niên.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng khi phân tích tài chính doanh nghiệp.
Ghi chú · 'Impairment' xảy ra khi giá trị ghi sổ của tài sản vượt quá giá trị thu hồi thực tế. Thường thấy cạnh 'goodwill' trong báo cáo thường niên.