growth
/ɡroʊθ/ A1
Nghĩa
tăng trưởng
danh từ
Định nghĩa · The process of increasing in size or amount.
“The growth of plants is fast.”Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
“Personal growth is important.”Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩa
developmentincrease
Cụm hay dùng
economic growthpopulation growth
Họ từ
grow (v)growing (adj)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'grow' với hậu tố '-th'.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'growth' để mô tả xu hướng tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng cho cả vật chất và tinh thần.