Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

Danh từ trừu tượng: Thời gian, đời sống & phát triển

14 từ A1

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  14 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dɛθ/
danh từ
cái chết
Death is a part of life.
Cái chết là một phần của cuộc sống.
Chi tiết
He was afraid of death.Anh ấy sợ cái chết.
Đồng nghĩademisepassing
Cụm hay dùngcause of deathdeath sentence
Họ từdie (v)dead (adj)
Danh từ không đếm được thường.
—
/dɪˈvɛl.əp.mənt/
danh từ
sự phát triển
The development of the city is fast.
Sự phát triển của thành phố rất nhanh.
Chi tiết
Economic development is crucial.Phát triển kinh tế rất quan trọng.
Đồng nghĩagrowthprogress
Cụm hay dùngeconomic developmentsoftware development
Họ từdevelop (v)developer (n)
Danh từ không đếm được khi nói về quá trình.
—
/ɛnd/
danh từ
cuối
This is the end.
Đây là phần cuối.
Chi tiết
They want to end the war.Họ muốn chấm dứt chiến tranh.
Đồng nghĩafinishconclude
Cụm hay dùngcome to an endend up
Họ từending (n)endless (adj)
Vừa là danh từ vừa là động từ.
—
/ˈfjuː.tʃər/
danh từ
tương lai
I want to travel in the future.
Tôi muốn đi du lịch trong tương lai.
Chi tiết
Future plans are important.Kế hoạch tương lai rất quan trọng.
Đồng nghĩacomingupcoming
Cụm hay dùngin the futurefuture generation
Họ từfuturistic (adj)futurity (n)
Future có thể là danh từ hoặc tính từ.
—
/ɡroʊθ/
danh từ
tăng trưởng
The growth of plants is fast.
Sự tăng trưởng của cây thì nhanh.
Chi tiết
Personal growth is important.Phát triển cá nhân rất quan trọng.
Đồng nghĩadevelopmentincrease
Cụm hay dùngeconomic growthpopulation growth
Họ từgrow (v)growing (adj)
Dùng cho cả vật chất và tinh thần.
—
/hoʊm/
danh từ
nhà
I am at home.
Tôi đang ở nhà.
Chi tiết
Make yourself at home.Cứ tự nhiên như ở nhà.
Đồng nghĩahouseresidence
Cụm hay dùngat homehome alone
Họ từhomeless (adj.)homely (adj.)
Vừa là danh từ vừa là trạng từ; 'go home' không có 'to'.
—
/ˈlɪv.ɪŋ/
danh từ
cuộc sống
Living in the city is exciting.
Sống ở thành phố thật thú vị.
Chi tiết
He earns a living as a writer.Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
Đồng nghĩaalivelivelihood
Cụm hay dùngliving roomcost of living
Họ từlive (v)life (n)
Là danh từ khi nói về 'kiếm sống'.
—
/pæst/
danh từ
quá khứ
I remember the past.
Tôi nhớ về quá khứ.
Chi tiết
He walked past me.Anh ấy đi ngang qua tôi.
Đồng nghĩaformerbeyond
Cụm hay dùngin the pastpast year
Họ từpastness (n)
Không nhầm với 'passed' (động từ).
—
/laɪf/
n.
Cuộc sống
Enjoy your life.
Hưởng thụ cuộc sống.
Chi tiết
He lives a happy life.Anh ấy sống một cuộc sống hạnh phúc.
Đồng nghĩaexistenceliving
Cụm hay dùngway of lifelife expectancy
Họ từlifeless (adj)lifelong (adj)
Không nhầm với 'live' (động từ).
—
/bɪˈɡɪnɪŋ/
danh từ
khởi đầu
In the beginning, it was hard.
Vào khởi đầu, điều đó rất khó.
Chi tiết
A good beginning is important.Một khởi đầu tốt rất quan trọng.
Đồng nghĩastartonset
Cụm hay dùngfrom the beginningbeginning stage
Họ từbegin (v)beginner (n)
Có hai 'n' ở cuối, đừng viết thiếu.
—
/bɜrθ/
danh từ
sự ra đời
The birth of her baby was joyful.
Sự ra đời của em bé của cô ấy thật vui vẻ.
Chi tiết
What is your date of birth?Ngày sinh của bạn là gì?
Đồng nghĩadeliverynativity
Cụm hay dùnggive birthdate of birth
Họ từbirthday (n)birthplace (n)
Không nhầm với 'berth' (giường tàu).
—
/ˈprɑɡrɛs/
danh từ
tiến bộ
We are making progress in our studies.
Chúng tôi đang tiến bộ trong việc học.
Chi tiết
The project is in progress.Dự án đang tiến hành.
Đồng nghĩaadvancementdevelopment
Cụm hay dùngmake progresswork in progress
Họ từprogressive (adj)progressively (adv)
Danh từ nhấn âm đầu, động từ nhấn âm hai.
—
/lɔs/
danh từ
sự mất mát
The loss was very sad.
Sự mất mát rất buồn.
Chi tiết
The loss of her job was difficult for her.Sự mất mát công việc của cô ấy rất khó khăn.
Đồng nghĩadeprivationabsence
Cụm hay dùngloss of incomeloss of lifeloss of opportunity
Thường dùng để chỉ sự thiệt hại.
—
/ˈpɪriəd/
n
khoảng thời gian, kỳ
The Renaissance was a period of cultural rebirth.
Thời Phục hưng là một thời kỳ phục sinh văn hóa.
Chi tiết
She is on her period.Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt.
Đồng nghĩadurationphase
Cụm hay dùngtime periodperiod of time
Họ từperiodic (adj)periodically (adv)
Period cũng chỉ dấu chấm câu trong tiếng Anh Mỹ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...