Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reduction

/ri'dʌkʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2270

Nghĩa thường dùng

giảm bớt danh từ

“There was a reduction in prices.”Có sự giảm bớt giá cả.

Biến thể từ reductions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reduction

/ri'dʌkʃn/

danh từ

  • sự thu nhỏ, sự giảm bớt
    • reduction of armaments: sự giảm quân bị
  • sự giảm giá, sự hạ giá
  • sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn)
    • reduction to ashes: sự biến thành tro bụi
  • sự giáng cấp (một sĩ quan...)
    • reduction to the ranks: sự giáng cấp xuống làm lính thường
  • sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng
  • bản thu nhỏ (bản đồ...)
  • (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp)
  • (hoá học) sự khử
  • (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về
    • reduction of a fraction: sự rút gọn một phân số
  • (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén
Định nghĩa tiếng Anh

n. any process in which electrons are added to an atom or ion (as by removing oxygen or adding hydrogen); always occurs accompanied by oxidation of the reducing agent n. the act of reducing complexity

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...