Từ vựng B1

Chủ đề office procedures · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

procedure manual

/prəˈsiː.dʒɚ ˈmæn.ju.əl/ B1 TOEIC phổ biến #2633

Nghĩa

sổ tay quy trình n. phrase

Định nghĩa · A book or document that explains how to do tasks.

“Refer to the procedure manual for guidance.”Tham khảo sổ tay quy trình để được hướng dẫn.

“The manual was revised last quarter.”Tài liệu hướng dẫn đã được sửa đổi quý trước.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về quy trình trong IELTS.

Ghi chú · Cụm từ hay gặp trong TOEIC Part 3 khi đề cập đến tài liệu hướng dẫn nội bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...