Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copy

/ˈkɒp.i/ A1

Nghĩa

bản sao danh từ

Định nghĩa · A copy is an identical reproduction of something.

“Can I have a copy of the book?”Tôi có thể có một bản sao của cuốn sách không?

“Please send me a copy of the report.”Vui lòng gửi tôi một bản sao của báo cáo.

Đồng nghĩa duplicatereplica

Mẹo IELTS · Nói về bản sao khi thảo luận về tài liệu trong IELTS.

Ghi chú · Bản sao. Động từ là 'copy'. Phân biệt với 'copyright'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...