Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screen

/skriːn/ A1

Nghĩa

màn hình danh từ

Định nghĩa · A flat surface to display images or information.

“The screen is very bright.”Màn hình rất sáng.

“The screen is too bright.”Màn hình sáng quá.

Đồng nghĩa displaymonitor

Mẹo IELTS · Mô tả màn hình trong phần nói về công nghệ.

Ghi chú · Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...