screen
/skriːn/ A1
Nghĩa
màn hình
danh từ
Định nghĩa · A flat surface to display images or information.
“The screen is very bright.”Màn hình rất sáng.
“The screen is too bright.”Màn hình sáng quá.
Mẹo IELTS · Mô tả màn hình trong phần nói về công nghệ.
Ghi chú · Màn hình. Cũng có nghĩa là che chắn hoặc kiểm tra.