Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

screen

/skri:n/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1252

Nghĩa thường dùng

màn hình danh từ

“The screen is very bright.”Màn hình rất sáng.

Trái nghĩa exposereveal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

screen

/skri:n/

danh từ

  • bình phong, màn che
    • a screen of trees: màn cây
    • under the screen of night: dưới màn che của bóng tối
  • (vật lý) màn, tấm chắn
    • electric screen: màn điện
    • shadow screen: màn chắn sáng
  • bảng, thông báo (có lưới sắt mắt cáo...)
  • màn ảnh, màn bạc
    • panoramic screen: màn ảnh rộng
    • the screen: phim ảnh (nói chung)
  • cái sàng (để sàng than...)

thành ngữ

  1. to act as screen for a criminal
    • che chở một người phạm tội
  2. to put on a screen of indifference
    • làm ra bộ thờ ơ, làm ra vẻ thờ ơ

ngoại động từ

  • che chở, che giấu
  • (vật lý) chắn, che; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyển một cuốn tiểu thuyết, một vở kịch) thành bản phim
  • giần, sàng, lọc (than...)
  • (nghĩa bóng) nghiên cứu và thẩm tra lý lịch (người)

nội động từ

  • được chiếu (phim)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a white or silvered surface where pictures can be projected for viewing n. the display that is electronically created on the surface of the large end of a cathode-ray tube n. a covering that serves to conceal or shelter something n. a protective covering consisting of netting; can be mounted in a frame

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...