electronic
/ɪˌlekˈtrɒn.ɪk/ A1
Nghĩa
điện tử
tính từ
Định nghĩa · Related to or using electrical devices.
“I have an electronic book.”Tôi có một cuốn sách điện tử.
“Electronic devices are common in modern life.”Các thiết bị điện tử rất phổ biến trong cuộc sống hiện đại.
Đồng nghĩa
digitalelectrical
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ công nghệ hiện đại.