Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

electronic

/ɪˌlekˈtrɒn.ɪk/ A1

Nghĩa

điện tử tính từ

Định nghĩa · Related to or using electrical devices.

“I have an electronic book.”Tôi có một cuốn sách điện tử.

“Electronic devices are common in modern life.”Các thiết bị điện tử rất phổ biến trong cuộc sống hiện đại.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ công nghệ hiện đại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...