Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

across

/əˈkrɒs/ A1

Nghĩa

qua, ngang qua giới từ

Định nghĩa · From one side to the other side.

“The bridge goes across the river.”Cây cầu đi qua con sông.

“The store is across from the bank.”Cửa hàng ở bên kia đường đối diện ngân hàng.

Đồng nghĩa overthrough
Họ từ cross (verb)

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động di chuyển trong bài viết.

Ghi chú · Chỉ sự di chuyển từ bên này sang bên kia.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...