cross
/krɔs/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1391
Nghĩa thường dùng
băng qua
động từ
“I will cross the street.”Tôi sẽ băng qua đường.
Biến thể từ
crossed quá khứ
crossing hiện tại phân từ
crossed quá khứ phân từ
crosses ngôi 3 số ít
crosses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cross
/krɔs/
danh từ
- cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)
- đạo Cơ-đốc
- to follow the cross: theo đạo Cơ-đốc
- dấu chữ thập, hình chữ thập
- to make a cross: đánh dấu chữ thập
- dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t)
- nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan
- to bear one's cross: chịu đựng đau khổ
- bội tính
- the Military Cross: bội tinh chiến công
- sự tạp giao; vật lai giống
- a mule is a cross between a horse and an ass: la là vật lai giống giữa ngựa và lừa
- sự pha tạp
- (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp
thành ngữ
- the Cross
- cây thánh giá của Đức Chúa
- the Cross of the Legion of Honour
- Bắc đẩu bội tinh hạng năm
- the Red Cross
- hội chữ thập đỏ
- to make one's cross
- đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)
tính từ
- chéo nhau, vắt ngang
- cross lines: đường chéo nhau
- (thông tục) bực mình, cáu, gắt
- to be cross with someone: cáu với ai
- đối, trái ngược, ngược lại
- two cross winds: hai luồng giá trái ngược
- lai, lai giống
- a cross breed: giống lai
- (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương
thành ngữ
- as cross as two sticks
- tức điên lên
ngoại động từ
- qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua
- to cross the sea: vượt biên
- gạch ngang, gạch chéo, xoá
- to cross a cheque: gạch chéo tờ séc
- đặt chéo nhau, bắt chéo
- to cross one's legs: bắt chéo chân
- gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường)
- cưỡi (ngựa)
- viết đè lên (một chữ, một trang đã viết)
- cản trở, gây trở ngại
- to cross someone: cản trở ai
- to cross a plan: gây trở ngại cho một kế hoạch
- tạp giao, lai giống (động vật)
- to cross a horse with an ass: lai giống ngựa với lừa
nội động từ
- vượt qua, đi qua
- gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau
- the two roads cross: hai con đường gặp nhau
thành ngữ
- to cross off (out)
- gạch đi, xoá đi
- to cross over
- đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua
- tạp giao, lai giống
- to cross oneself
- (tôn giáo) làm dấu chữ thập
- to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed
- móc ngón tay vào nhau để cầu may
- làm dấu thánh giá
- to cross one's mind
- chợt nảy ra trong óc
- to cross someone's hand with a piece of money
- cho người nào tiền, thưởng tiền người nào
- to cross someone's path
- gặp ai
- ngáng trở kế hoạch của ai
- to cross the Styx
- (xem) Styx
- to cross swords
- (xem) sword
Định nghĩa tiếng Anh
n. a wooden structure consisting of an upright post with a transverse piece n. a representation of the structure on which Jesus was crucified; used as an emblem of Christianity or in heraldry n. any affliction that causes great suffering v. fold so as to resemble a cross