EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tourism services › excursion
excursion
B1
n.
📁 tourism services
TOEIC
chuyến đi ngắn ngày, chuyến tham quan
UK /ɪkˈskɜːr.ʒən/
·
US /ɪkˈskɜːr.ʒən/
A short trip for pleasure or education.
We booked a day excursion to the island.
→ Chúng tôi đặt chuyến tham quan một ngày đến đảo.
The excursion departs at eight in the morning.
→ Chuyến tham quan khởi hành lúc tám giờ sáng.
Cấu tạo
Từ 'excursio' (tiếng Latin) có nghĩa là 'chạy ra'.
Đồng nghĩa
trip
outing
day trip
Collocations
day excursion
boat excursion
guided excursion
book an excursion
Họ từ
excursionist
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về các hoạt động giải trí trong IELTS.
'Excursion' thường là chuyến đi ngắn trong kỳ nghỉ dài hơn — thường dùng trong TOEIC Part 3/4 (thông báo tour).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sightseeing
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
tham quan danh lam thắng cảnh
attraction
/əˈtræk.ʃən/
điểm thu hút, điểm tham quan
destination
/ˌdɛs.təˈneɪ.ʃən/
điểm đến
souvenir
/ˌsuː.vəˈnɪər/
quà lưu niệm
brochure
/broʊˈʃʊər/
tập tài liệu quảng cáo, tờ gấp giới thiệu
scenic
/ˈsiː.nɪk/
có cảnh đẹp, phong cảnh ngoạn mục
landmark
/ˈlænd.mɑːrk/
địa danh nổi tiếng, công trình mang tính biểu tượng
guided tour
/ˌɡaɪ.dɪd ˈtʊər/
tour có hướng dẫn viên
Có trong các bộ
🧳
Dịch vụ du lịch
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...