EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tourism services › heritage
heritage
B1
n.
📁 tourism services
TOEIC
di sản văn hóa/lịch sử
UK /ˈher.ɪ.tɪdʒ/
·
US /ˈher.ɪ.tɪdʒ/
Cultural or historical legacy passed down through generations.
The city protects its cultural heritage carefully.
→ Thành phố bảo vệ di sản văn hóa cẩn thận.
Visitors come to see the heritage buildings.
→ Du khách đến để xem các công trình di sản.
Đồng nghĩa
legacy
tradition
Collocations
cultural heritage
heritage site
world heritage
heritage building
Họ từ
inherit
inherited
🎯
IELTS:
Sử dụng khi thảo luận về văn hóa.
'UNESCO World Heritage Site' = Di sản thế giới UNESCO — cụm hay gặp trong bài đọc du lịch TOEIC Part 7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sightseeing
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
tham quan danh lam thắng cảnh
attraction
/əˈtræk.ʃən/
điểm thu hút, điểm tham quan
destination
/ˌdɛs.təˈneɪ.ʃən/
điểm đến
souvenir
/ˌsuː.vəˈnɪər/
quà lưu niệm
excursion
/ɪkˈskɜːr.ʒən/
chuyến đi ngắn ngày, chuyến tham quan
brochure
/broʊˈʃʊər/
tập tài liệu quảng cáo, tờ gấp giới thiệu
scenic
/ˈsiː.nɪk/
có cảnh đẹp, phong cảnh ngoạn mục
landmark
/ˈlænd.mɑːrk/
địa danh nổi tiếng, công trình mang tính biểu tượng
Có trong các bộ
🧳
Dịch vụ du lịch
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...