EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› tourism services › domestic
domestic
B1
adj.
📁 tourism services
TOEIC
trong nước, nội địa
UK /dəˈmes.tɪk/
·
US /dəˈmes.tɪk/
Relating to a country or its internal affairs.
Domestic flights are usually cheaper.
→ Chuyến bay nội địa thường rẻ hơn.
The tour covers both domestic and international routes.
→ Tour bao gồm cả tuyến nội địa và quốc tế.
Đồng nghĩa
internal
national
local
Collocations
domestic flight
domestic travel
domestic tourism
domestic route
Họ từ
domestically
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi bàn về các vấn đề trong nước.
'Domestic' ↔ 'international' — cặp từ thường gặp trong TOEIC Part 4 (thông báo sân bay).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
sightseeing
/ˈsaɪtˌsiː.ɪŋ/
tham quan danh lam thắng cảnh
attraction
/əˈtræk.ʃən/
điểm thu hút, điểm tham quan
destination
/ˌdɛs.təˈneɪ.ʃən/
điểm đến
souvenir
/ˌsuː.vəˈnɪər/
quà lưu niệm
excursion
/ɪkˈskɜːr.ʒən/
chuyến đi ngắn ngày, chuyến tham quan
brochure
/broʊˈʃʊər/
tập tài liệu quảng cáo, tờ gấp giới thiệu
scenic
/ˈsiː.nɪk/
có cảnh đẹp, phong cảnh ngoạn mục
landmark
/ˈlænd.mɑːrk/
địa danh nổi tiếng, công trình mang tính biểu tượng
Có trong các bộ
🧳
Dịch vụ du lịch
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...