Từ vựng B1

Chủ đề clinic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vital signs

/ˈvaɪ.t̬əl saɪnz/ B1 TOEIC phổ biến #3117

Nghĩa

các chỉ số sinh tồn n.

Định nghĩa · Measurements of essential body functions.

“The nurse checked his vital signs every hour.”Y tá kiểm tra các chỉ số sinh tồn mỗi giờ.

“Vital signs include temperature, pulse, and blood pressure.”Các chỉ số sinh tồn bao gồm nhiệt độ, mạch và huyết áp.

Đồng nghĩa vitalsbiometrics
Cấu tạo'Vital' có nghĩa là quan trọng, 'signs' là dấu hiệu.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe trong bài nói.

Ghi chú · 'Vital signs' luôn dùng số nhiều. Bao gồm: nhiệt độ, mạch, huyết áp, nhịp thở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...