rehabilitation
Nghĩa
Định nghĩa · The process of restoring health or ability after illness or injury.
“Physical rehabilitation helped him walk again.”Phục hồi chức năng vật lý giúp anh ấy đi lại được.
“The rehabilitation center offers specialized programs.”Trung tâm phục hồi chức năng cung cấp các chương trình chuyên biệt.
Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phục hồi sức khỏe.
Ghi chú · Hay viết tắt là 'rehab' trong văn nói và TOEIC hội thoại.