Từ vựng B1

Chủ đề clinic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rehabilitation

/ˌriː.həˌbɪl.ɪˈteɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #3124

Nghĩa

phục hồi chức năng n.

Định nghĩa · The process of restoring health or ability after illness or injury.

“Physical rehabilitation helped him walk again.”Phục hồi chức năng vật lý giúp anh ấy đi lại được.

“The rehabilitation center offers specialized programs.”Trung tâm phục hồi chức năng cung cấp các chương trình chuyên biệt.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phục hồi sức khỏe.

Ghi chú · Hay viết tắt là 'rehab' trong văn nói và TOEIC hội thoại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...