Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wisdom tooth

/ˈwɪz.dəm tuːθ/ B1 TOEIC phổ biến #3218

Nghĩa

răng khôn n.

Định nghĩa · A tooth that grows late in life.

“Her wisdom tooth needs to be removed.”Răng khôn của cô ấy cần được nhổ bỏ.

“Impacted wisdom teeth cause jaw pain.”Răng khôn mọc lệch gây đau hàm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về răng miệng.

Ghi chú · 'Wisdom tooth' = răng khôn (mọc lúc 17-25 tuổi). 'Impacted' = bị kẹt, không mọc thẳng được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...