Từ vựng B1

Chủ đề dentist · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dental

/ˈden.t̬əl/ B1 TOEIC phổ biến #3189

Nghĩa

thuộc về răng, nha khoa adj.

Định nghĩa · Related to teeth and dental care.

“She has a dental appointment tomorrow.”Cô ấy có lịch hẹn nha khoa vào ngày mai.

“Dental insurance covers most cleanings.”Bảo hiểm nha khoa chi trả hầu hết các lần vệ sinh răng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe răng miệng trong IELTS.

Ghi chú · 'Dental' = tính từ chỉ về răng/nha khoa. Khác với 'dentist' (danh từ chỉ người).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...