Từ vựng B1

Chủ đề weather forecast · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

UV index

/ˌjuː ˈviː ˈɪn.deks/ B1 TOEIC phổ biến #3436

Nghĩa

chỉ số tia cực tím n.

Định nghĩa · A measure of how strong UV rays are on a given day.

“The UV index is very high; apply sunscreen before going out.”Chỉ số UV rất cao; hãy bôi kem chống nắng trước khi ra ngoài.

“A UV index above 8 requires protective clothing outdoors.”Chỉ số UV trên 8 cần mặc quần áo bảo vệ khi ở ngoài trời.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe da trong phần Writing với từ này.

Ghi chú · UV index: 1-2 thấp, 3-5 vừa, 6-7 cao, 8-10 rất cao, 11+ cực kỳ cao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...