Từ vựng B2

Chủ đề education training · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cohort

/ˈkoʊ.hɔːrt/ B2 TOEIC phổ biến #3460

Nghĩa

nhóm học cùng khóa; đội ngũ n.

Định nghĩa · A group of people who share similar characteristics or experiences.

“The new cohort begins classes in September.”Nhóm học viên mới bắt đầu lớp học vào tháng Chín.

“She stayed connected with her graduate cohort.”Cô ấy duy trì kết nối với nhóm bạn cùng khóa cao học.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả nhóm trong phần Speaking.

Ghi chú · Cohort = nhóm người bắt đầu cùng một lúc. Dùng trong MBA, corporate training, online courses.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...