Kho từ › education training › cohort

cohort

B2 n. 📁 education training TOEIC
nhóm học cùng khóa; đội ngũ
UK /ˈkoʊ.hɔːrt/ · US /ˈkoʊ.hɔːrt/
A group of people who share similar characteristics or experiences.
The new cohort begins classes in September.
→ Nhóm học viên mới bắt đầu lớp học vào tháng Chín.
She stayed connected with her graduate cohort.→ Cô ấy duy trì kết nối với nhóm bạn cùng khóa cao học.
Đồng nghĩa
groupbatchclass
Collocations
student cohortcohort studyjoin a cohortcohort program
🎯 IELTS: Dùng từ này để mô tả nhóm trong phần Speaking.
Cohort = nhóm người bắt đầu cùng một lúc. Dùng trong MBA, corporate training, online courses.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...