EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› adj likely › prosperous
prosperous
B2
adj.
📁 adj likely
TOEIC
thịnh vượng, phát đạt
UK /ˈprɒs.pər.əs/
·
US /ˈprɒs.pər.əs/
Successful and wealthy; thriving.
The region became prosperous after new trade routes opened.
→ Khu vực trở nên thịnh vượng sau khi các tuyến thương mại mới mở ra.
A prosperous economy benefits both businesses and workers.
→ Một nền kinh tế thịnh vượng mang lại lợi ích cho cả doanh nghiệp và người lao động.
Đồng nghĩa
thriving
flourishing
successful
Collocations
prosperous economy
prosperous business
prosperous community
financially prosperous
Họ từ
prosper (v.) thịnh vượng
prosperity (n.) sự thịnh vượng
🎯
IELTS:
Sử dụng để mô tả sự phát triển trong bài viết.
= đang phát triển và thành công về mặt tài chính. Khác 'possible/probable' — nhấn vào trạng thái tốt đẹp hiện tại.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
viable
/ˈvaɪ.ə.bəl/
khả thi, có thể thực hiện
probable
/ˈprɒb.ə.bəl/
có nhiều khả năng xảy ra, dường như chắc chắn
inevitable
/ɪnˈev.ɪ.tə.bəl/
không thể tránh khỏi, tất yếu
tentative
/ˈten.tə.tɪv/
tạm thời, chưa chắc chắn, còn dự kiến
foreseeable
/fɔːˈsiː.ə.bəl/
có thể thấy trước, có thể dự đoán được
anticipated
/ænˈtɪs.ɪ.peɪ.tɪd/
được dự kiến, được mong đợi
projected
/prəˈdʒek.tɪd/
được dự báo, theo kế hoạch
conditional
/kənˈdɪʃ.ən.əl/
có điều kiện, phụ thuộc vào điều kiện
Có trong các bộ
🔮
Tính từ "khả thi/có thể"
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...