EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› awl impact › reaction
reaction
B2
n.
📁 awl impact
TOEIC
phản ứng; sự đáp lại
UK /riˈæk.ʃən/
·
US /riˈæk.ʃən/
A response to something that happens.
Market reaction to the announcement was mixed.
→ Phản ứng của thị trường trước thông báo là trái chiều.
Her reaction to the news was one of surprise.
→ Phản ứng của cô ấy khi nghe tin là ngạc nhiên.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'reactio', nghĩa là 'phản ứng'.
Đồng nghĩa
response
feedback
Collocations
immediate reaction
market reaction
mixed reaction
initial reaction
Họ từ
react (v.) phản ứng
reactive (adj.) phản ứng thụ động
🎯
IELTS:
Sử dụng 'reaction' để mô tả cảm xúc trong bài viết.
Phân biệt: 'reaction' = phản ứng cảm xúc/tức thì; 'response' = hành động/lời hồi đáp có chủ đích.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
consequence
/ˈkɒn.sɪ.kwəns/
hậu quả; kết quả
response
/rɪˈspɒns/
phản hồi; câu trả lời
effect
/ɪˈfekt/
hiệu quả; ảnh hưởng
influence
/ˈɪn.flu.əns/
ảnh hưởng; tác động
significance
/sɪɡˈnɪf.ɪ.kəns/
tầm quan trọng; ý nghĩa
disrupt
/dɪsˈrʌpt/
gây gián đoạn; phá vỡ
Có trong các bộ
💥
AWL — Tác động & Phản hồi
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...